Nghĩa tiếng Việt
- Không xứng đáng.tính từEN-VI Dict
- Không có phẩm cách, không đứng đắn; không đàng hoàng, không trang trọng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That joke felt undignified in class.
-
His loud reply was undignified.
/ʌnˈdɪɡnɪfaɪd/
undignified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không xứng đáng; Không có phẩm cách, không đứng đắn; không đàng hoàng, không trang trọng.
That joke felt undignified in class.
His loud reply was undignified.