Nghĩa tiếng Việt
- Không thể phát hiện được, không thể tìm ra được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The missing key seemed undiscoverable.
/undɪsˈkəvɜːəbəl/
undiscoverable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể phát hiện được, không thể tìm ra được.
The missing key seemed undiscoverable.