Nghĩa tiếng Việt
- Không được phát hiện, chưa được phát hiện, chưa bị phát giác; không tìm thấy, chưa tìm ra.tính từEN-VI Dict
- Không ai biết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police are searching for the undiscovered crime scene.
-
Explorers hope to find an undiscovered place today.
-
an undiscovered crime
một tội ác không (chưa) bị phát giác
-
an undiscovered criminal
một tội nhân chưa tìm ra
-
an undiscovered place
một nơi không ai biết