TanroDictionary Sổ từ

undiscovered

/ˌʌndɪsˈkʌvəd/

Anh
0

undiscovered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được phát hiện, chưa được phát hiện, chưa bị phát giác; không tìm thấy, chưa tìm ra; Không ai biết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được phát hiện, chưa được phát hiện, chưa bị phát giác; không tìm thấy, chưa tìm ra.tính từEN-VI Dict
  2. Không ai biết.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The police are searching for the undiscovered crime scene.

  2. Explorers hope to find an undiscovered place today.

  3. an undiscovered crime

    một tội ác không (chưa) bị phát giác

  4. an undiscovered criminal

    một tội nhân chưa tìm ra

  5. an undiscovered place

    một nơi không ai biết