TanroDictionary Sổ từ

undiscussed

/ʌndɪˈskʌst/

Anh
0

undiscussed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được bàn cãi; chưa được thảo luận; Không ai cãi lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được bàn cãi; chưa được thảo luận.tính từEN-VI Dict
  2. Không ai cãi lại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The issue was still undiscussed at lunch.

  2. The undiscussed option was chosen.