Nghĩa tiếng Việt
- Không được bàn cãi; chưa được thảo luận.tính từEN-VI Dict
- Không ai cãi lại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The issue was still undiscussed at lunch.
-
The undiscussed option was chosen.
/ʌndɪˈskʌst/
undiscussed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được bàn cãi; chưa được thảo luận; Không ai cãi lại.
The issue was still undiscussed at lunch.
The undiscussed option was chosen.