Nghĩa tiếng Việt
- Chưa sử dụng đến, chưa dùng đến.tính từEN-VI Dict
- Chưa bán đi được, hãy còn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The extra chair remained undisposed.
-
There is still some undisposed stock in the warehouse.
-
stock undisposed of
hàng hoá chưa bán đi được