TanroDictionary Sổ từ

undisposed

/undɪˈspəʊzd/

Anh
0

undisposed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa sử dụng đến, chưa dùng đến; Chưa bán đi được, hãy còn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa sử dụng đến, chưa dùng đến.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa bán đi được, hãy còn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The extra chair remained undisposed.

  2. There is still some undisposed stock in the warehouse.

  3. stock undisposed of

    hàng hoá chưa bán đi được