Nghĩa tiếng Việt
- Không thể bàn cãi được; không thể bác bỏ được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt undisputable after cleaning.
/undɪˈspjuːtəbl/
undisputable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể bàn cãi được; không thể bác bỏ được.
The room felt undisputable after cleaning.