TanroDictionary Sổ từ

undissected

/undɑɪˈsɛktəd/

Anh
0

undissected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị cắt ra từng mảnh; Không bị mổ xẻ (con vật, thân cây); Không được phân tích kỹ, không được khảo sát tỉ mỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị cắt ra từng mảnh.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị mổ xẻ (con vật, thân cây).tính từEN-VI Dict
  3. Không được phân tích kỹ, không được khảo sát tỉ mỉ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fish stayed undissected on the table.

  2. The animal was left undissected in class.

  3. The topic remained undissected for years.