Nghĩa tiếng Việt
- Không bị cắt ra từng mảnh.tính từEN-VI Dict
- Không bị mổ xẻ (con vật, thân cây).tính từEN-VI Dict
- Không được phân tích kỹ, không được khảo sát tỉ mỉ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish stayed undissected on the table.
-
The animal was left undissected in class.
-
The topic remained undissected for years.