Nghĩa tiếng Việt
- Không bị vặn, không bị méo mó.tính từEN-VI Dict
- Không bị bóp méo, không bị xuyên tạc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The glass stayed undistorted in the photo.
-
The story was told in an undistorted way.
/undɪsˈtɔrtɪd/
undistorted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị vặn, không bị méo mó; Không bị bóp méo, không bị xuyên tạc.
The glass stayed undistorted in the photo.
The story was told in an undistorted way.