TanroDictionary Sổ từ

undoing

/ʌnˈduːɪŋ/

Anh
0

undoing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tháo, sự cởi, sự mở; Sự xoá, sự huỷ (cái gì đã làm); Sự phá hoại, sự làm đồi truỵ, sự làm hư hỏng; sự làm hại đến thanh danh; cái phá hoại, cái làm đồi truỵ; cái làm hư hỏng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tháo, sự cởi, sự mở.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xoá, sự huỷ (cái gì đã làm).danh từEN-VI Dict
  3. Sự phá hoại, sự làm đồi truỵ, sự làm hư hỏng; sự làm hại đến thanh danh; cái phá hoại, cái làm đồi truỵ; cái làm hư hỏng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The undoing of the knot took time.

  2. One lie became her undoing.

  3. His constant lying led to his ultimate undoing.

  4. drink was his undoing

    rượu là cái làm cho nó hư hỏng