Nghĩa tiếng Việt
- Không thể nghi ngờ được; chắc chắn, hiển nhiên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her skill was undoubtable in that field.
/ənˈdaʊtəbəl/
undoubtable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể nghi ngờ được; chắc chắn, hiển nhiên.
Her skill was undoubtable in that field.