TanroDictionary Sổ từ

undressed

/ʌnˈdrest/

Anh
0

undressed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của undress; Đã cởi quần áo, đã lột áo quần; Mặc thường phục; ăn bận xuềnh xoàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của undressđộng từEN-VI Dict
  2. Đã cởi quần áo, đã lột áo quần.tính từEN-VI Dict
  3. Mặc thường phục; ăn bận xuềnh xoàng.tính từEN-VI Dict
  4. Chưa xử lý, chưa chế biến.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She undressed quickly after the long trip.

  2. He stood undressed by the bedroom door.

  3. They came home undressed and tired.

  4. They sold some undressed leather to the local factory.

  5. undressed leather

    da chưa thuộc