Nghĩa tiếng Việt
- Không được đào bới, không được đào lên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hole remained undug after the rain.
/undʌɡ/
undug là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được đào bới, không được đào lên.
The hole remained undug after the rain.