Nghĩa tiếng Việt
- Quá, quá mức, quá chừng, quá đáng.DEN-VI Dict
- Không đúng giờ, không đúng lúc.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rules are not unduly strict for new students.
-
She arrived unduly and missed the meeting.
-
unduly strict
quá chặt chẽ, quá nghiêm khắc