TanroDictionary Sổ từ

unduly

/ˌʌnˈdjuːli/

Anh
0

unduly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá, quá mức, quá chừng, quá đáng; Không đúng giờ, không đúng lúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá, quá mức, quá chừng, quá đáng.DEN-VI Dict
  2. Không đúng giờ, không đúng lúc.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rules are not unduly strict for new students.

  2. She arrived unduly and missed the meeting.

  3. unduly strict

    quá chặt chẽ, quá nghiêm khắc