Nghĩa tiếng Việt
- Không kiếm mà có.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He received an unearned bonus from his boss.
-
unearned increment
sự tăng giá đất đai vì lý do khách quan (không vì công sức của người chủ)
/ˌʌnˈɜːnd/
unearned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không kiếm mà có.
He received an unearned bonus from his boss.
unearned increment
sự tăng giá đất đai vì lý do khách quan (không vì công sức của người chủ)