TanroDictionary

unearned

/ˌʌnˈɜːnd/

Anh
0

unearned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không kiếm mà có.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không kiếm mà có.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He received an unearned bonus from his boss.

  2. unearned increment

    sự tăng giá đất đai vì lý do khách quan (không vì công sức của người chủ)