Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unearthđộng từEN-VI Dict
- Không tiếp đất.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They unearthed an old map in the attic.
-
The kite was left unearthed on the grass.
/ˌənˈɜːθt/
unearthed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unearth; Không tiếp đất.
They unearthed an old map in the attic.
The kite was left unearthed on the grass.