TanroDictionary

unearthed

/ˌənˈɜːθt/

Anh
0

unearthed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unearth; Không tiếp đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của unearthđộng từEN-VI Dict
  2. Không tiếp đất.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They unearthed an old map in the attic.

  2. The kite was left unearthed on the grass.