TanroDictionary Sổ từ

uneasiness

/ʌnˈiːz/

Anh
0

uneasiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái không thoải mái, trạng thái bực bội, trạng thái bứt rứt, trạng thái khó chịu; trạng thái lo lắng, trạng thái băn khoăn, trạng thái không yên tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái không thoải mái, trạng thái bực bội, trạng thái bứt rứt, trạng thái khó chịu.danh từEN-VI Dict
  2. trạng thái lo lắng, trạng thái băn khoăn, trạng thái không yên tâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A strange uneasiness filled the quiet room.

  2. I felt some uneasiness during the long flight.

  3. to feel some uneasiness

    cảm thấy lo lắng

  4. you have nos cause of uneasiness

    không có gì phải lo ngại cả