Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái không thoải mái, trạng thái bực bội, trạng thái bứt rứt, trạng thái khó chịu.danh từEN-VI Dict
- trạng thái lo lắng, trạng thái băn khoăn, trạng thái không yên tâm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A strange uneasiness filled the quiet room.
-
I felt some uneasiness during the long flight.
-
to feel some uneasiness
cảm thấy lo lắng
-
you have nos cause of uneasiness
không có gì phải lo ngại cả