TanroDictionary Sổ từ

uneasy

/ˈizi/

Anh
0

uneasy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu; Lo lắng, băn khoăn; Phiền phức, rầy rà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu.tính từEN-VI Dict
  2. Lo lắng, băn khoăn.tính từEN-VI Dict
  3. Phiền phức, rầy rà.tính từEN-VI Dict
  4. Không yên.tính từEN-VI Dict
  5. Khó, khó khăn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt uneasi after the long silence.

  2. He was uneasi about the test results.

  3. They were in an uneasy situation during the meeting.

  4. She had an uneasy sleep because of the storm.

  5. The math problem was uneasi for many students.