Nghĩa tiếng Việt
- Không lập dị.tính từEN-VI Dict
- Không lệch tâm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her behavior was calm and uneccentric.
-
The wheel stayed uneccentric after repair.
/ˌənɪkˈsɛntrɪk/
uneccentric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không lập dị; Không lệch tâm.
Her behavior was calm and uneccentric.
The wheel stayed uneccentric after repair.