Nghĩa tiếng Việt
- Không có sức chịu đựng, không quen chịu đựng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was unenduring and quit early.
/unɪnˈdjʊərɪŋ/
unenduring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có sức chịu đựng, không quen chịu đựng.
He was unenduring and quit early.