Nghĩa tiếng Việt
- Không được làm cho giàu lên; không giàu thêm.tính từEN-VI Dict
- Không được làm giàu (quặng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fruit juice was unenriched and plain.
-
The unenriched ore needed more processing.
/unɛnrˈɪtʃt/
unenriched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được làm cho giàu lên; không giàu thêm; Không được làm giàu (quặng).
The fruit juice was unenriched and plain.
The unenriched ore needed more processing.