Nghĩa tiếng Việt
- Không ổn định; không đều; thay đổi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His mood was unequable all afternoon.
/unˈekwəbl/
unequable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ổn định; không đều; thay đổi.
His mood was unequable all afternoon.