Nghĩa tiếng Việt
- Không ngang tài, không ngang sức.tính từEN-VI Dict
- Vô song.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
No rival was unequalable to her calm skill.
-
Her unequalable patience helped the whole class.
/ənɪˈkwæbəl/
unequalable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ngang tài, không ngang sức; Vô song.
No rival was unequalable to her calm skill.
Her unequalable patience helped the whole class.