Nghĩa tiếng Việt
- Không thể nhổ lên được; không thể trừ bỏ được; thâm căn cố đế.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The smell was uneradicable and stayed for days.
/unɪˈrædəkəbəl/
uneradicable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể nhổ lên được; không thể trừ bỏ được; thâm căn cố đế.
The smell was uneradicable and stayed for days.