Nghĩa tiếng Việt
- Không thể trốn thoát, không thể lẩn tránh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The final bill was unevadable.
/unɪˈveɪdəbəl/
unevadable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể trốn thoát, không thể lẩn tránh.
The final bill was unevadable.