Nghĩa tiếng Việt
- Không được ước lượng.tính từEN-VI Dict
- Không được định giá.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The draft remained unevaluated until Friday.
-
The house was unevaluated for tax reasons.
/unɪvˈæljuːˌeɪtɪd/
unevaluated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được ước lượng; Không được định giá.
The draft remained unevaluated until Friday.
The house was unevaluated for tax reasons.