Nghĩa tiếng Việt
- Bất ngờ, thình lình, đột xuất; gây ngạc nhiên.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He unexpectedli arrived before lunch.
/ˌənɪkˈspɛktədli/
unexpectedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bất ngờ, thình lình, đột xuất; gây ngạc nhiên.
He unexpectedli arrived before lunch.