Nghĩa tiếng Việt
- Không thể tắt, không thể dập tắt được.tính từEN-VI Dict
- Không thể tiêu diệt được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their hope was unextinguishable after the loss.
-
The will to learn is unextinguishable.
/unɪkˈstɪŋɡwɪʃəbəl/
unextinguishable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể tắt, không thể dập tắt được; Không thể tiêu diệt được.
Their hope was unextinguishable after the loss.
The will to learn is unextinguishable.