Nghĩa tiếng Việt
- Không bị cưỡng đoạt, không bị cưỡng ép; tự nguyện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her help was unextorted and freely given.
/unɛkstˈɔːtɪd/
unextorted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị cưỡng đoạt, không bị cưỡng ép; tự nguyện.
Her help was unextorted and freely given.