TanroDictionary Sổ từ

unfaltering

/ˌənˈfɔltərɪŋ/

Anh
0

unfaltering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ngập ngừng, không do dự, quả quyết; Không nao núng, không lung lay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không ngập ngừng, không do dự, quả quyết.tính từEN-VI Dict
  2. Không nao núng, không lung lay.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave an unfaltering answer.

  2. His unfaltering support helped the team.