Nghĩa tiếng Việt
- Không thêu ren; không có hoạ tiết, không có hoa văn.tính từEN-VI Dict
- Không vẽ người.tính từEN-VI Dict
- Không có hình ảnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unfigured cloth looked plain and neat.
-
The unfigured drawing showed only the house.
-
The wall was unfigured, with no image at all.