TanroDictionary Sổ từ

unfixed

/ʌnfˈɪkst/

Anh
0

unfixed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unfix; Tháo ra, mở ra, cởi ra, bỏ ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của unfixđộng từEN-VI Dict
  2. Tháo ra, mở ra, cởi ra, bỏ ra.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team had to unfixed the system.

  2. The loose handle was unfixed in seconds.