Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unfixđộng từEN-VI Dict
- Tháo ra, mở ra, cởi ra, bỏ ra.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to unfixed the system.
-
The loose handle was unfixed in seconds.
/ʌnfˈɪkst/
unfixed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unfix; Tháo ra, mở ra, cởi ra, bỏ ra.
The team had to unfixed the system.
The loose handle was unfixed in seconds.