Nghĩa tiếng Việt
- [[|]] điềm tựnh, vẫn bình thường (trong một cuộc khủng hoảng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stayed unflappable during the crisis.
/ˌʌnˈflæpəbl/
unflappable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: [[|]] điềm tựnh, vẫn bình thường (trong một cuộc khủng hoảng).
He stayed unflappable during the crisis.