TanroDictionary Sổ từ

unflawed

/unflɔːd/

Anh
0

unflawed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không rạn nứt; Không vấy bẩn; không tì vết; hoàn hảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không rạn nứt.tính từEN-VI Dict
  2. Không vấy bẩn; không tì vết; hoàn hảo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The surface was smooth and unflawed.

  2. The diamond was a beautiful and unflawed stone.

  3. an unflawed sky

    bầu trời trong sáng