Nghĩa tiếng Việt
- Không bị giẫm chân lên; không bị giẫm mòn, không bị giẫm nát.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They walked across the wide and unfooted plains.
-
unfooted plains
những vùng đồng bằng chưa hề có vết chân người
/unˈfʊtəd/
unfooted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị giẫm chân lên; không bị giẫm mòn, không bị giẫm nát.
They walked across the wide and unfooted plains.
unfooted plains
những vùng đồng bằng chưa hề có vết chân người