Nghĩa tiếng Việt
- Không được biết trước, không được báo trước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The future is mostly unforeknowable to us.
/ənfəˈuːkəˌnəʊd/
unforeknowable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được biết trước, không được báo trước.
The future is mostly unforeknowable to us.