Nghĩa tiếng Việt
- Không biết trước, không dự kiến; bất ngờ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The delay was unforeseen and costly.
/ˌʌnfɔːˈsiːn/
unforeseen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không biết trước, không dự kiến; bất ngờ.
The delay was unforeseen and costly.