Nghĩa tiếng Việt
- Không được tha thứ, không được dung thứ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The apology left him unforgiven for now.
/ʌnfəɡˈɪvən/
unforgiven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được tha thứ, không được dung thứ.
The apology left him unforgiven for now.