TanroDictionary Sổ từ

unformulated

/unfˈɔːmjʊlˌeɪtɪd/

Anh
0

unformulated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được bày tỏ, không phát biểu ra; Không được viết thành công thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được bày tỏ, không phát biểu ra.tính từEN-VI Dict
  2. Không được viết thành công thức.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She had an unformulated idea about the new project.

  2. The plan remained unformulated and vague.

  3. unformulated idea

    ý kiến không phát biểu