Nghĩa tiếng Việt
- Không được bày tỏ, không phát biểu ra.tính từEN-VI Dict
- Không được viết thành công thức.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She had an unformulated idea about the new project.
-
The plan remained unformulated and vague.
-
unformulated idea
ý kiến không phát biểu