Nghĩa tiếng Việt
- Không được quà.tính từEN-VI Dict
- Không có thiên tư; không có tài năng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They watched the children go ungifted away from home.
-
He was ungifted at drawing but kept practicing.
-
to go ungifted away
về tay không