Nghĩa tiếng Việt
- Không mạ vàng.động từEN-VI Dict
- Không tô điểm.động từEN-VI Dict
- Không dùng tiền để làm cho dễ chấp thuận (điều kiện... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Time can ungild even the brightest memory.
-
The artist chose to ungild the frame.
-
They tried to ungild the deal with a fair offer.