Nghĩa tiếng Việt
- Không được sinh ra.tính từEN-VI Dict
- Không được nhận, không được lĩnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story imagined an ungotten child of the future.
-
The prize was ungotten because no one claimed it.
/əˈnɡɑːtən/
ungotten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được sinh ra; Không được nhận, không được lĩnh.
The story imagined an ungotten child of the future.
The prize was ungotten because no one claimed it.