TanroDictionary Sổ từ

ungotten

/əˈnɡɑːtən/

Anh
0

ungotten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được sinh ra; Không được nhận, không được lĩnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được sinh ra.tính từEN-VI Dict
  2. Không được nhận, không được lĩnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story imagined an ungotten child of the future.

  2. The prize was ungotten because no one claimed it.