Nghĩa tiếng Việt
- Không (làm cho) thoả mãn, không (làm cho) vừa lòng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long wait was ungratifying.
/unˈɡrætɪfaɪɪŋ/
ungratifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không (làm cho) thoả mãn, không (làm cho) vừa lòng.
The long wait was ungratifying.