Nghĩa tiếng Việt
- Không chú ý (đến), không lo lắng (đến).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was unheeding of the warning.
/unˈhiːdɪŋ/
unheeding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chú ý (đến), không lo lắng (đến).
The child was unheeding of the warning.