Nghĩa tiếng Việt
- Nhấc (cửa) ra khỏi bản lề, tháo (cửa) ra.động từEN-VI Dict
- Làm mất thăng bằng, làm cho mất phương hướng, làm cho rối (trí).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He managed to unhinge the heavy door with effort.
-
Too many changes can unhinge a busy team.
-
to unhinge a door
tháo cửa