Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unhookđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She unhooked her coat and hung it up.
/ʌnhˈʊkt/
unhooked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unhook.
She unhooked her coat and hung it up.