Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất lòng nhân đạo.động từEN-VI Dict
- Làm mất tính người.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Such treatment can unhumanize a worker.
-
They unhumanize the data carefully.
/unˈhjuːməˌnɑɪz/
unhumanize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mất lòng nhân đạo; Làm mất tính người.
Such treatment can unhumanize a worker.
They unhumanize the data carefully.