TanroDictionary

uniformization

/ˌjuːnəˌfɔːrməsˈfaɪənti/

Anh
0

uniformization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đơn trị hoá, sự làm đều; U. of analytic function sự đơn trị hoá một hàm giải tích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đơn trị hoá, sự làm đều.danh từEN-VI Dict
  2. U. of analytic function sự đơn trị hoá một hàm giải tích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The map showed a simple uniformization of the shape.

  2. The class studied uniformization of an analytic function.