TanroDictionary Sổ từ

uniformize

/ˈjuːnɪfɔːˌmaɪz/

Anh
0

uniformize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đơn trị hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn trị hoá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They uniformize the labels before shipping.