Nghĩa tiếng Việt
- Không cải tiến, không cải thiện; không được cải tạo (đất).tính từEN-VI Dict
- Không được tận dụng.tính từEN-VI Dict
- Không được dạy dỗ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unimproved land still has wild grass.
-
We left the day unimproved by our efforts.
-
The boy remained unimproved after many talks.