Nghĩa tiếng Việt
- Sự tổ chức thành công đoàn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unionisation took time and careful meetings.
/unˌaɪənaɪzˈeɪʃən/
unionisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tổ chức thành công đoàn.
The unionisation took time and careful meetings.